Bánh cắt
 |
 |
A24R |
Các bánh cắt cho tiêu chí tổng quát có tầm sử dụng rộng cho thép và những kim loại có chất sắt. |
| A30P |
Các bánh cắt nhanh, cắt nhẹ nhành, tự do, và đặc biệt có khả năng cắt hiệu quả những kim loại cứng |
| A24LL |
Các bánh cắt có tuổi thọ dài và được thiết kế để cắt tốt và có độ bền lâu dài |
 |
Z24 |
Các bánh cắt Zicronium có độ bền ngoại hạng khi cắt nhanh |
 |
ST24 |
Cắt tuyệt vời nhanh và nguội để cắt thép inox (thép không gỉ) và những vật liệu cứng |
 |
AL36 |
Là sự lựa chọn đầu tiên cho nhiều ứng dụng cho nhôm và những kim loại không chất sắt cần có độ bền chịu tải |
 |
C24R |
Là những ứng dụng có mục tiêu tổng quát cho những sản phẩm của ngành nghề, bê tông và đá. |
Bánh cắt mini
 |
| Wheel size(DxTxH) |
Max.RPM |
Inner box/master carton Quantily(pcs) |
| Inch |
mm |
F2 |
| 2x(1/32, 3/64, 5/64, 1/8, 3/16)x(1/4,3/8) |
50x(1,12, 1,6, 2,3, 5)x(6,35, 9,53) |
38,460 |
100/500 |
| 2,1/2x(1/32, 3/64, 1/16, 5/64, 1/8, 3/16)x(1/4,3/8) |
63x(1, 12, 1,6, 2, 3, 5)x(6,35, 9,53) |
30,000 |
100/500 |
| 3x(1/32, 3/64, 1/16, 5/64, 1/8, 3/16)x1/4,3/8 |
75x(1, 12, 1,6, 2, 3, 5)x(6,35, 9,53) |
25,460 |
100/500 |
| 4x(1/32, 3/64, 1/16, 5/64, 1/8, 3/16)x1/4,3/8 |
100x(1, 12, 1,6, 2, 3, 5)x(6,35, 9,53) |
19,090 |
100/500 |
| Bánh mài |
 |
Kích cỡ bánh mài(DxTxH) |
| Inch |
mm |
6 x 1/2 x 1.1/4
10 x (1/2, 3/4, 1) x 3
12 x (1, 1.1/4, 1.1/2, 2) x 5
14 x (1, 1.1/4, 1.1/2, 2) x 5
16 x (1, 1.1/2, 1.1/2, 3) x 5
18 x (2, 2.1/2, 3) x 5
20 x (2, 2.1/2, 3.4) x 12
24 x (2, 3, 4) x 12
30 x (2, 3, 4) x 12 |
150 x 13 x 31.75
255 x (13, 19, 25) x 76.2
305 x (25, 32, 38, 50) x 127
355 x (25, 32, 38, 50) x 127
405 x (25, 38, 50, 63, 75) x 127
455 x (50, 63, 75) x 127
510 x (50, 63, 75, 100) x 304.8
610 x (50, 75, 100) x 304.8
760 x (50, 75, 100) x 304.8
|
|