![]() |
|
| Ứng dụng trong công nghiệp | + Xây dựng + Đóng tàu + Đường sắt + Sản xuất xe tải + Chế tạo + Sửa chữa cửa hàng |
| Phương pháp | + Hàn Mig (GMAW) + Hàn Mig - xung (GMAW - P) + Hàn Que (SMAW) + Hàn Tig (GTAW) + Hàn dây lõi thuốc (FCAW) + Cắt và móc rãnh bằng Hồ quang than khí nén(CAC-A) |
| Điện thế vào | + 304: 1 hoặc 3 pha + 456: 3 pha |
| Điện thế ra | + 304: 10 – 35 V, 5 – 400 A + 456: 10 – 38 V, 5 – 600 A |
| Trị giá dòng ra | + 300 A tại 32 VDC - 3 pha + 225 A tại 29 VDC - 1 pha |
| Tầm cường độ | 5–400 A : 1 pha hoặc 3 pha |
| Kích thước | H: 17 in (432 mm) W: 12-1/2 in (318 mm) D: 24 in (610 mm) |
| Trọng lượng | + 304: 79.5 lb (36.1 kg) + 456: 118 lb (53.5 kg) |