![]() |
|
| Ứng dụng | • Xây dựng, bảo trì các nhà máy sản xuất điện, điện nguyên tử.
• Dùng trong các nhà máy hoá chất, hoá dầu
• Công nghiệp đóng tàu
• Các đường ống dẫn khí Đường ống trong công nghiệp
|
| Phương pháp | Hàn tig nhiều lớp |
| Chiều dài cáp |
8m (Tiêu chuẩn), có thể đặt cáp loại dài
|
| Đường kính ống |
25-356mm(1 - 14”)
|
| Bộ cấp dây |
• Cỡ dây: 0.8; 0.9; 1.0 mm ( 0.03 “, 0.035”, 0.040” )
• Tốc độ ra dây tối đa: 254 cm ( 100IPM) • Kích thước cuộn dây: 1 kg ( 2lbs) tiêu chuẩn, 0,5 kg ( 1lb) loại nhỏ |
| Bộ dao động |
• Biên độ dao động lớn nhất : 16 mm ( 0.6725” )
• Tốc độ dao động lớn nhất : 152 cm ( 60 IPM )
• Điều chỉnh điểm dừng : 0-1 giây
• Biên độ (độ rộng mối hàn ) : ±6,4 mm ( 0.25” ) |
| Bộ điều chỉnh khoảng cách hồ quang hàn |
1,3mm(0.5”). Có thêm đầu chỉnh bằng tay với các ống dày
|
| Module di chuyển mỏ |
25cm(10IPM) với tốc độ xoay lớn nhất
|
| Đuốc hàn giải nhiệt nước |
200 A
|
| Khả năng chỉnh đuốc hàn | • Thân mỏ : ±15° (Bằng tay)
• Đầu chỉnh độ nghiêng : ±10° (Bằng tay)
|
| Hoạt động với nguồn hàn |
Pipemaster 515
|